
Mặc dù tăng giá 1 số loại cước nhưng Viettel vẫn duy trì mức cước thấp nhất cho khách hàng khi chuyển vùng tại các mạng thành viên của Viettel (vùng 1) và đảm bảo giá dịch vụ cạnh tranh tại các vùng cước còn lại. Đồng thời thống nhất cách tính cước thoại theo block 60s+60s, tính cước dịch vụ Data theo block 10KB+10KB đối với tất cả các vùng tính cước và đối tượng thuê bao trả trước, trả sau.
Ngoài ra để giúp khách hàng thuận tiện hơn trong việc nắm bắt và theo dõi biểu phí dịch vụ, Viettel thống nhất quy hoạch thành 5 vùng cước áp dụng chung cho 3 dịch vụ thoại, tin nhắn, truy cập data.
|
|
Vùng
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
Cước thoại (VNĐ/phút)
|
Cước gọi trong nước chuyển vùng |
6.600 |
11.000 |
22.000 |
22.000 |
66.000 |
|
Cước gọi về Việt Nam |
25.000 |
33.000 |
33.000 |
33.000 |
66.000 |
|
|
Cước gọi đi Quốc tế |
25.000 |
110.000 |
110.000 |
110.000 |
66.000 |
|
|
Cước gọi đi mạng vệ tinh |
220.000 |
220.000 |
220.000 |
220.000 |
220.000 |
|
|
Cước nhận cuộc gọi |
4.400 |
11.000 |
11.000 |
11.000 |
66.000 |
|
|
Cước tin nhắn (VNĐ/SMS)
|
Cước gửi tin nhắn |
4.400 |
5.500 |
5.500 |
5.500 |
17.600 |
|
Cước nhận tin nhắn |
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
Data (VNĐ/10KB)
|
Cước thuê bao trả sau |
279
|
645
|
859
|
2.148
|
4.727
|
|
Cước thuê bao trả trước và D-com trả trước |
279
|
2.148
|
2.148
|
2.148
|
4.727
|
Giá cước trên chưa bao gồm thuế VAT 10%
Vùng 1:Các mạng thuộc hệ thống Viettel: Metfone/Campuchia, Unitel/Lào, Natcom/Haiti, Movitel/Mô-zăm-bích, Bitel/Peru, Telemor/Timor-leste, Cameroon/Viettel Cameroon.
Vùng 2:Các nước Asean, Hong Kong, Ma Cao, Đài Loan.
Vùng 3:Nga, các nước Châu Á còn lại, châu Úc, châu Mỹ.Vùng 4:Châu Âu, châu Phi.
Vùng 5: Thuraya (Mạng vệ tinh - Satellite), Onair, AeroMobile (Mạng trên không), MCP (Mạng trên biển).
Nguồn tin từ:muasim.com.vn
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét