Thứ Hai, 16 tháng 3, 2015

Bảng giá cước của vietell có sự thay đổi và giá dịch vụ chuyển vùng quốc tế

Cụ thể, từ ngày 1/2/2015, Viettel sẽ thực hiện thay đổi giá cước thoại, tin nhắn và data đối với 5 vùng giá. Trong đó tăng giá 1 số loại cước tại vùng 1,2,3,4 và giảm giá 1 số loại cước tại vùng 5.


Mặc dù tăng giá 1 số loại cước nhưng Viettel vẫn duy trì mức cước thấp nhất cho khách hàng khi chuyển vùng tại các mạng thành viên của Viettel (vùng 1) và đảm bảo giá dịch vụ cạnh tranh tại các vùng cước còn lại. Đồng thời thống nhất cách tính cước thoại theo block 60s+60s, tính cước dịch vụ Data theo block 10KB+10KB đối với tất cả các vùng tính cước và đối tượng thuê bao trả trước, trả sau.
Ngoài ra để giúp khách hàng thuận tiện hơn trong việc nắm bắt và theo dõi biểu phí dịch vụ, Viettel thống nhất quy hoạch thành 5 vùng cước áp dụng chung cho 3 dịch vụ thoại, tin nhắn, truy cập data.

Vùng
1
2
3
4
5
Cước thoại (VNĐ/phút)
Cước gọi trong nước chuyển vùng
6.600
11.000
22.000
22.000
66.000
Cước gọi về Việt Nam
25.000
33.000
33.000
33.000
66.000
Cước gọi đi Quốc tế
25.000
110.000
110.000
110.000
66.000
Cước gọi đi mạng vệ tinh
220.000
220.000
220.000
220.000
220.000
Cước nhận cuộc gọi
4.400
11.000
11.000
11.000
66.000
Cước tin nhắn (VNĐ/SMS)
Cước gửi tin nhắn
4.400
5.500
5.500
5.500
17.600
Cước nhận tin nhắn
0
0
0
0
0
Data (VNĐ/10KB)
Cước thuê bao trả sau
279
645
859
2.148
4.727
Cước thuê bao trả trước và
D-com trả trước
279
2.148
2.148
2.148
4.727
Giá cước trên chưa bao gồm thuế VAT 10%
Vùng 1:Các mạng thuộc hệ thống Viettel: Metfone/Campuchia, Unitel/Lào, Natcom/Haiti, Movitel/Mô-zăm-bích, Bitel/Peru, Telemor/Timor-leste, Cameroon/Viettel Cameroon.
Vùng 2:Các nước Asean, Hong Kong, Ma Cao, Đài Loan.
Vùng 3:Nga, các nước Châu Á còn lại, châu Úc, châu Mỹ.
Vùng 4:Châu Âu, châu Phi.
Vùng 5: Thuraya (Mạng vệ tinh - Satellite), Onair, AeroMobile (Mạng trên không), MCP (Mạng trên biển).
Nguồn tin từ:muasim.com.vn

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét